STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

9

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

7

-

2

Phòng học bán kiên cố

2

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

12.940m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2.590m2

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

60

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

15m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

20m2

 

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

2

65

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

1 bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

13

1

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

9

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

3

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

7

Thiết bị khác

1

 

8

Đồ chơi ngoài trời

33

16

9

Bàn ghế đúng quy cách

240

2

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

2

7

 

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

2

0

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

2

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

2

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

3

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

1

 

XV

Tường rào xây

1

1

..

...