Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH

  TRƯỜNG MN VĨNH THÁI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non đầu năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

6

2,8 m2/trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

2

4,5 m2/trẻ

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

10.490

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.500

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

500

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

80

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

1500

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

0

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

107

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

8

1

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

2

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

70

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

13

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

5

10

70

0,34

0,47

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

     x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

 x

x

 

 

Vĩnh Thái, ngày 06 tháng 09 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                              Phạm Thị Minh Hiếu

Biểu mẫu 01

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH

  TRƯỜNG MN VĨNH THÁI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non đầu năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

  10/14 đạt 0,71%

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 

- 3-4 tuổi: 25/32 đạt 0,75%

-4-5 tuổi: 28/36 đạt 0,78%

-5-6 tuổi: 120 chỉ số đạt 114 đạt 0,95%

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

Phát triển thể chất: đạt 26 cháu đạt tỉ lệ 96,3%. Chưa đạt 1 cháu tỉ lệ 3,7%

Phát triển nhận thức đạt 25 đạt tỉ lệ 92,6% chưa đạt 3 tỉ lệ 6,4%

Phát triển ngôn ngữ đạt 25 đạt tỉ lệ 92,6% chưa đạt 3 tỉ lệ 6,4%

Phát triển TC-KNXH đạt 25 đạt tỉ lệ 92,6% chưa đạt 3 tỉ lệ 6,4%

Phát triễn thể chất: đạt 145 tỉ lệ 96,66%. Chưa đạt 5 cháu tỉ lệ 3,34%

Phát triễn nhận thức 144 đạt tỉ lệ 96,0%. Chưa đạt 6 tỉ lệ 4,0%

Phát triễn ngôn ngữ 150 đạt 100%

Phát triễn TC-KNXH 146 đạt tỉ lệ 97,3%. Chưa đạt 4 tỉ lệ 3,7%

Phát triễn TM đạt 143 tỉ lệ 95,33%; chưa đạt 6 tỉ lệ 4,67%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

-Tổ chức nghệ thuật, giáo dục thẩm mĩ

-Hoạt động sáng tạo

-Công tác phối hợp với phụ huynh

-Tổ chức hoạt động ngoại khóa

-Tổ chức nghệ thuật, giáo dục thẩm mĩ

-Hoạt động sáng tạo

-Dạo chơi tham quan các di tích lịch sử

-Công tác phối hợp với phụ huynh

-Tổ chức hoạt động ngoại khóa

 

 

Vĩnh Thái, ngày 6 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

     

 

 

  Phạm Thị Minh Hiếu

Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH

  TRƯỜNG MN VĨNH THÁI

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

27

44

52

54

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 

 

 

27

44

52

54

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 

 

 

27

44

52

54

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 

 

 

27

44

52

54

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

 

 

27

44

52

54

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

 

 

 

23

41

48

46

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

 

 

 

4

3

4

8

3

Strẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

25

41

45

51

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

 

 

 

2

3

7

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

0

1

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

27

44

52

54

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

27

44

52

54

 

 

Vĩnh Thái, ngày 6 tháng 09 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Phạm Thị Minh Hiếu